Tài liệu nghe tiếng Anh

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Unit 1. Greetings

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://sach6789.com
    Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:59' 29-08-2017
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 155
    Số lượt thích: 0 người
    The week :…….
    The period:……
    The teaching date:………….

    INTRODUCING SUBJECT AND HOW TO LEARN

    I.Objective:
    * Sau khi học xong bài học, học sinh sẽ có thể:
    - Biết cách học Tiếng Anh
    - Nắm được sơ qua nội dung chương trình tiếng Anh 6
    - Biết được đặc trưng của môn học để có biện pháp học nhằm đạt kết quả cao nhất.
    II. Giới thiệu chương trình Anh 6
    1. Mục tiêu môn học.
    - Hình thành và phát triển ở học sinh những kiến thức, kỹ năng cơ bản về Tiếng Anh và những phẩm chất trí tuệ cần thiết để tiếp tục học hoặc đi vào cuộc sống lao động.
    - Học sinh có thể nắm được kiến thức cơ bản tối thiểu và tương đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại.
    - Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng Anh như một công cụ giao tiếp đơn giản duới các dạng nghe nói, đọc, viết.
    - Có sự hiểu biết khái quát về văn hóa các nước sử dụng Tiếng Anh
    - Hình thành kỹ năng học tiếng và phát triển tư duy, phát triển kỹ năng sử dụng tiếng mẹ đẻ và góp phần hình thành ngôn ngữ toàn diện hơn cho học sinh
    III. Giới thiêu sách Tiếng Anh 6
    1.Cấu trúc sách
    Có 16 đơn vị bài học(Units)
    Mỗi đơn vị bài học gồm 3 phần A,B,C
    Sau 3 bài học có 1 phần Grammar Practice và 1 bài kiểm tra 45’
    Cuối sách là phần tổng kết ngữ pháp và từ vựng cả năm học
    2.Phân phối chương trình
    Cả năm: 3 tiết x 37 tuần = 111
    Học kỳ I: 3 tiết x 19 tuần = 57 tiết / Học kỳ II: 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết
    IV. Giới thiệu cách học Tiếng Anh
    1.Trên lớp:
    - Trật tự lắng nghe giáo viên giảng bài, hăng hái phát biểu ý kiến
    - Rèn luyện và giao tiếp bằng Tiếng Anh trong giờ học T-A, hạn chế sử dụng Tiếng Việt
    - Mạnh dạn phát âm chuẩn, thực hành nói nhiều
    2.Học ở nhà
    - Học bài cũ: học từ vựng, ngữ pháp của bài học trước .Đọc lại bài khóa nhiều lần để nhớ từ vựng .Tự lấy ví dụ sử dụng cấu trúc ngữ pháp đã học .Làm nhiều bài tập nâng cao .Chuẩn bị bài học tiếp theo (Tra từ vựng của bài học, đọc trước bài học phát triển 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết.) . Giao tiếp với khách nước ngoài nếu có cơ hội
    V. Dặn dò
    1. Học thuộc bài học
    2 .Chuẩn bị Unit 1 – Greetings (Lesson1: A1,2,3,4)


    The week :…….
    The period:…… The teaching date:………….
    UNIT 1: GREETINGS
    Lesson 1 : A1,2,3,4
    I.OBJECTIVE:
    * By the end of the lesson, students will be able to :
    - Greet each other
    - introducing oneself
    - Count and write numbers from 1 to 5 in English
    * Education: know greet when meeting friends , teachers or connections
    II. LANGUAGE CONTENTS:
    1 / Grammar: My name is........./ I’m............
    2 / Vocabulary :
    (pro) I , my ,
    (n) name , one ,two, three, four ,five
    (inter) Hello, hi
    III. METHOD:
    - Audio- oral method , communicative approach
    IV. TEACHING AIDS:
    - pictures , cassette , tape , lesson plan , book , rule ,chalk
    V.SKILL:
    - Speaking and listening
    VI. PROCEDURES:
    1,Classroom order :1’
    2,New lesson :
    Time/steps
    Activities
    Content
    
    Warm- up
    4
    (Communicative approach)
    - T asks some questions in Vietnamese
    ? Các em gặp bạn mới trong lớp học của mình, thì sẽ làm gì?
    - Answer the Teacher’s questions in vietnamese
    - Xin chào .
    - Giới thiệu tên

    
    Presentation
    6’








    Check
    4’
    (Communicative approach , audio-oral method)
    - T explains new words
    - Ss listen to the teacher.
    - Ss repeat after T twice
    - Hello / Hi : (inter) (Translation)
    - name (n) : (Translation)
    - I : (pro) (Translation)
    - my : (pro) (Translation)
    - am / is (tobe) (Translation)
    - Ss read Vocab chorally then individually
    - T gives the meaning of the words .
    - Ss copy down .
    - T checks new words by : “What and Where”
    A.1.2.3
    I. Vocabulary
    - Hi / Hello: xin chào
     
    Gửi ý kiến